Xe tải Jac

XE ĐẦU KÉO JAC 310HP

0₫
Trước tiên Công ty Ô Tô JAC xin chân trọng gửi tới Quý Khách Hàng lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất. Kính chúc Quý khách hàng luôn phát triển và thành công trong hoạt động kinh doanh của mình. Công ty chúng tôi là nhà cung cấp chính hãng các dòng xe ô tô tải JAC mới 100%, với công nghệ Huyndai Hàn Quốc.Xe tải jac 3 chân, xe tải jac 4 chân, xe đầu kéo jac, xe tải jac 2 dí 1 cầu, xe jac 4 chan, xe jac 3 chan, xe tai jac moi, xe dau keo 1 cầu, xe dau keo jac 2 cau,jac 4 chân máy 380,jac 3 chan máy 260,oto tai jac,xe jac tải nhe, Đặc biệt có bán trả góp trên toàn quốc (trả trước 20 – 50%), lãi suất thấp, có xe giao ngay! 

Trước tiên Công ty Ô Tô JAC xin chân trọng gửi tới Quý Khách Hàng lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất. Kính chúc Quý khách hàng luôn phát triển và thành công trong hoạt động kinh doanh của mình. Công ty chúng tôi là nhà cung cấp chính hãng các dòng xe ô tô tải JAC mới 100%, với công nghệ Huyndai Hàn Quốc.Xe tải jac 3 chân, xe tải jac 4 chân, xe đầu kéo jac, xe tải jac 2 dí 1 cầu, xe jac 4 chan, xe jac 3 chan, xe tai jac moi, xe dau keo 1 cầu, xe dau keo jac 2 cau,jac 4 chân máy 380,jac 3 chan máy 260,oto tai jac,xe jac tải nhe, LH: 0904513138 Đặc biệt có bán trả góp trên toàn quốc (trả trước 20 – 50%), lãi suất thấp, có xe giao ngay! 



THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE ĐẦU KÉO JAC :

Thông số kỹ thuật
Model HFC4253K5R1
Thông số chính Công thức bánh xe 6x4
Kích thước ngoài (mm) 6685x2495x3150
Chiều dài cơ sở (mm) 3050+1350
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2040/1860
Tự trọng (kg) 8800
Tải trọng (kg) 16020
Tổng trọng lượng (kg) 24950
Tốc độ tối đa (km/h) 98
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 9
Khả năng leo dốc lớn nhất (°) 30
Khoảng sáng gầm xe (mm) 272
Thông số kéo Khả năng chịu tải của mâm xe (kg) 16020
Tải trọng kéo cho phép (kg) 41470
Đường kính chốt kéo (mm) Φ50
Góc tiếp trước/góc thoát sau (◦) 32/17
Động cơ Ký hiệu WD615.38
Nhà sản xuất WEICHAI
Dung tích xylanh (Cc) 9726
Công suất lớn nhất (Hp/rpm) 380/2400
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 1460/1400
Bơm cao áp Bosch (Đức)
Ly Hợp Kiểu Lá đơn, ma sát khô, lò xo xoắn
Hộp số Kí hiệu 9JS150T-Bus Eaton Technology
Nhà sản xuất FAST
Tỉ số truyền (9 số tiến – 1 số lùi) (I: 12.65), (II: 8.38), (III: 6.22), (IV: 4.57), (V: 3.40), (VI: 2.46), (VII: 1.83), (VIII: 1.34), (IX: 1.00), (R: 13.22)
Phân bố gài số   8 6 4 2 L
  7 5 3 1 R
Cầu dẫn động Cầu trước Kiểu chữ I
Cầu sau Kiểu ống, loại Steyr (4.8)
Hệ thống lái Kiểu Bót lái Group ZF (Đức), trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Phanh tay Dẫn động khí nén + lò xo
Hệ thống treo Nhíp trước (lá) 10
Nhíp sau (lá) 12
Hệ thống nhiên liệu Dung tích bình nhiên liệu (lít) 400
Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất(lít) 28
Lốp xe Kiểu 12.00-20, Prime Well liên doanh USA
Cabin Kiểu Cabin lật, đầu bằng, nóc cao
Điều hòa, giường nằm Tiêu chuẩn
Mọi chi tiết xin liên hệ:                                        
Đại diện kinh doanh: Nguyễn Quang Hoàng
Điện thoại: 0904.513.138       Email: hoangauto.jac@gmail.com
THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE ĐẦU KÉO JAC:
Thông số kỹ thuật
Model HFC4253K5R1
Thông số chính Công thức bánh xe 6x4
Kích thước ngoài (mm) 6685x2495x3150
Chiều dài cơ sở (mm) 3050+1350
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2040/1860
Tự trọng (kg) 8800
Tải trọng (kg) 16020
Tổng trọng lượng (kg) 24950
Tốc độ tối đa (km/h) 98
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 9
Khả năng leo dốc lớn nhất (°) 30
Khoảng sáng gầm xe (mm) 272
Thông số kéo Khả năng chịu tải của mâm xe (kg) 16020
Tải trọng kéo cho phép (kg) 41470
Đường kính chốt kéo (mm) Φ50
Góc tiếp trước/góc thoát sau (◦) 32/17
Động cơ Ký hiệu WD615.38
Nhà sản xuất WEICHAI
Dung tích xylanh (Cc) 9726
Công suất lớn nhất (Hp/rpm) 380/2400
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 1460/1400
Bơm cao áp Bosch (Đức)
Ly Hợp Kiểu Lá đơn, ma sát khô, lò xo xoắn
Hộp số Kí hiệu 9JS150T-Bus Eaton Technology
Nhà sản xuất FAST
Tỉ số truyền (9 số tiến – 1 số lùi) (I: 12.65), (II: 8.38), (III: 6.22), (IV: 4.57), (V: 3.40), (VI: 2.46), (VII: 1.83), (VIII: 1.34), (IX: 1.00), (R: 13.22)
Phân bố gài số   8 6 4 2 L
  7 5 3 1 R
Cầu dẫn động Cầu trước Kiểu chữ I
Cầu sau Kiểu ống, loại Steyr (4.8)
Hệ thống lái Kiểu Bót lái Group ZF (Đức), trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Phanh tay Dẫn động khí nén + lò xo
Hệ thống treo Nhíp trước (lá) 10
Nhíp sau (lá) 12
Hệ thống nhiên liệu Dung tích bình nhiên liệu (lít) 400
Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất(lít) 28
Lốp xe Kiểu 12.00-20, Prime Well liên doanh USA
Cabin Kiểu Cabin lật, đầu bằng, nóc cao
Điều hòa, giường nằm Tiêu chuẩn
 

Mọi chi tiết xin liên hệ:                                        
Đại diện kinh doanh: Nguyễn Quang Hoàng
Điện thoại: 0904.513.138       Email: hoangauto.jac@gmail.com