Xe tải Jac

XE TẢI JAC 3,45 TẤN

3₫
XE TẢI JAC 3,45 TẤN, NHÀ NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN XE TAI JAC 3,45 TẤN 
LH: 0904.513.138

XE TẢI JAC 3,45 TẤN, NHÀ NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN XE TAI JAC 3,45 TẤN  LH: 0904.513.138
Trước tiên Công ty CP ôtô JAC xin gửi lời chúc sức khoẻ và lời chào trân trọng nhất tới Quý (Công ty) khách hàng, rất mong có được sự hợp tác thành côngbền chặt giữa đôi bên.Sau đây, Công ty chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng Bảng Thông số kỹ thuật  xe tải nhẹ 3.45 tấn HFC1061K:


Thông số kỹ thuật
Model HFC1061K
Thông số chính Công thức bánh xe 4x2
Kích thước ngoài (mm) 6995x2190x2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3815
Kích thước thùng xe (mm) 5200x2010x550
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1525
Tự trọng (kg) 3200
Tải trọng (kg) 3450
Tổng trọng lượng (kg) 6845
Tốc độ tối đa (km/h) 87.75
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 8
Khả năng leo dốc lớn nhất (°) 32
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Động cơ Ký hiệu CY4102BZLQ
Nhà sản xuất JAC
Dung tích xylanh (Cc) 3856
Công suất lớn nhất (KW/rpm) 88/2800
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 343/1400-1800
Hệ thống lái Cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng, có hệ thống phanh dự phòng.
Hệ thống treo trước/sau Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elip. Giảm chấn thủy lực ống lồng.
Hệ thống nhiên liệu Dung tích bình nhiên liệu (lít) 120
Cabin Kiểu Cabin lật
Máy lạnh Tiêu chuẩn
Radio Tiêu chuẩn
Số chỗ ngồi 03
 
THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE TẢI JAC 3,45 TẤN
Trước tiên Công ty CP ôtô JAC xin gửi lời chúc sức khoẻvà lời chào trân trọng nhất tới Quý (Công ty) khách hàng, rất mong có được sự hợp tác thành côngbền chặt giữa đôi bên.Sau đây, Công ty chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng Bảng Thông số kỹ thuật  xe tải nhẹ 3.45 tấn HFC1061K:

Thông số kỹ thuật
Model HFC1061K
Thông số chính Công thức bánh xe 4x2
Kích thước ngoài (mm) 6995x2190x2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3815
Kích thước thùng xe (mm) 5200x2010x550
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1525
Tự trọng (kg) 3200
Tải trọng (kg) 3450
Tổng trọng lượng (kg) 6845
Tốc độ tối đa (km/h) 87.75
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 8
Khả năng leo dốc lớn nhất (°) 32
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Động cơ Ký hiệu CY4102BZLQ
Nhà sản xuất JAC
Dung tích xylanh (Cc) 3856
Công suất lớn nhất (KW/rpm) 88/2800
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 343/1400-1800
Hệ thống lái Cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng, có hệ thống phanh dự phòng.
Hệ thống treo trước/sau Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elip. Giảm chấn thủy lực ống lồng.
Hệ thống nhiên liệu Dung tích bình nhiên liệu (lít) 120
Cabin Kiểu Cabin lật
Máy lạnh Tiêu chuẩn
Radio Tiêu chuẩn
Số chỗ ngồi 03
 

XE TẢI JAC 3,45 TẤN

XE TAI JAC 3,45 TẤN